Năng suất xếp dỡ

ĐỊNH MỨC BỐC DỠ HÀNG TẠI TÀU  ÁP DỤNG TỪ 01/7/2011.

( Ban hành theo Quyết định số: 287 /QĐ-CĐN  ngày 30/6/2011)

 

  Stt    

Loại

hàng

    Tác nghiệp     Năng suất bốc dỡ (tấn/ngày/tàu)   Ghi chú
  Cẩu tàu/Cẩu cảng 1 máng    2 máng 3 máng 4 máng
I Container
1 Dùng Gantry Tàu <-> Ôtô/Bãi 19 c/g 38 c/g      
2 Dùng cẩu tàu nt 12 c/g 24 c/g      
II Hàng rời
1 Cát

Bãi/Ôtô <-> tàu

1850 3700 5550 7400  
2

Thạch cao

Tàu <-> Ôtô/Bãi

580

1160

1740

2320

 
3

Bột đá

Tàu <-> Ôtô/Bãi

775

1550

2325

3100

 
4

Đất sét khô

Tàu <-> Ôtô/Bãi

520

1040

1560

2080

 

5

Đất sét dẻo

Tàu <-> Ôtô/Bãi

350

700

1050

1400

 

6

Clinker

-Tàu ≤4000GT

-Tàu >4000 GT

Tàu <-> Ôtô/Bãi

850

925

1700

1850

2550

2775

3400

3700

 

7

Ilmenite

Tàu <-> Ôtô/Bãi

1200

2400

3600

4800

 

8

Lúa mỳ, ngô, muối, phân bón

Tàu ≤2000GT

Tàu > 2000GT

Tàu <-> Ôtô/Kho

650

790

1300

1580

1950

2370

2600

316

 

9

Lúa mỳ, ngô, muối,cám

  (đóng gói )

Tàu <-> Ôtô/Kho

550

1100

1650

2200

 

10

Phân bón

  (đóng gói)

Tàu <-> Ôtô/Kho

450

900

1350

1800

 

11

Than cám, cục

Tàu <2000GT

Tàu ≥ 2000 GT

Tàu <-> Ôtô/Bãi

570

700

1140

1400

1710

2100

2280

2800

 

12

Xỉ sắt

Bãi/Ôtô <-> tàu

1300

2600

3900

5200

 

13

Sắn lát

Kho/Ôtô -> tàu

Tàu  -> Ôtô/Kho

790

520

1580

1040

2370

1560

3160

2080

 

14

Dăm gỗ

Tàu Raishu

Tàu H.Silvia

Tàu G.Pioneer

Tàu ShinChuetsu

Xuất bãi VJC:

Bãi <-> Tàu

Bãi <-> Tàu

Bãi <-> Tàu

Xuất bãi Codona:

Bãi <-> Tàu

5750

7475

7475

5000

 

 

 

Băng tải chỉ xếp hàng 1 máng

III Hàng bao

1

Cát bành

Kho/Ôtô <-> tàu

800

1600

2400

3200

 

2

Phân bón, muối

Tàu <-> Ôtô/Kho

650

1300

1950

2600

 

3

Xi măng

Tàu <-> Ôtô/Kho

700

1400

2100

2800

 

4

Bột mỳ, cám

Tàu <-> Ôtô/Kho

400

800

1200

1600

 

5

Nôngsản:gạo,ngô, sắn lát…

Tàu <-> Ôtô/Kho

500

1000

1500

2000

 
IV Sắt thép thiết bị

1

Nhựa đường thùng, thiết bị hòm, kiện…

Tàu <-> Ôtô/Bãi

480

960

1440

1920

 

2

Thép xây dựng

(bó,cuộn, kiện)

Tàu <-> Ôtô/Bãi

640

1280

1920

2560

 

3

Tôn cuộn

Tàu <-> Ôtô/Bãi

1000

2000

3000

4000

 

4

Thép ống, thép hình ( I,L,V,U…)

Tàu <-> Ôtô/Bãi

480

960

1440

1920

Đóng bó, để rời

5

Thép phôi

Tàu  à Ôtô/Bãi

Ôtô/bãi àTàu

900

1000

1800

2000

2700

3000

3600

4000

 

6

Thép thứ liệu bó

Tàu <-> Ôtô/Bãi

600

1200

1800

2400

 

7

Thép phế liệu

a/Tàu  <->Ôtô/bãi

   Tàu <-> Tàu:

- Cẩu,dây cáp

- Cẩu, ngoạm

- Cẩu,xe xúc-

ngoạm, ben

b/ Bãi    -> Xe:

- Cẩu,dây cáp

- Cẩu, xe xúc-

   ngoạm, ben

 600

1000

300

600

300

1200

2000

600

1200

600

1800

3000

900

1800

900

2400

4000

1200

2400

1200

Thép cục, bó

Thép vụn

Thép cục, bó

Thép vụn

V Gỗ

1

Gỗ cây ≥ 0,40 m

Tàu ≥  2000 GT

 Tàu < 2000 GT   

 

Tàu <-> Bãi

Tàu <-> Bãi

825

560

1650

1120

2475

1680

3300

2240

 

2

Gỗ tếch, gỗ bạch đàn

Tàu <-> Bãi

360

720

1080

1440

 

Ghi chú  Năng suất bốc dỡ hàng tính theo tấn / ngày / tàu kể trên đã kể đến thời gian làm các tác nghiệp phụ trợ như  đóng, mở hầm hàng , dọn hầm, san bằng đống hàng…